vô khối
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhiều, vô số: "vô khối" chỉ số lượng lớn, không thể đếm xuể, thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự phong phú hoặc dồi dào.
- Dồi dào, đầy ắp: Dùng để mô tả một thứ gì đó có mặt với số lượng rất lớn, vượt quá mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nhà nó có vô khối đồ chơi. (Nhà nó có rất nhiều đồ chơi, đến mức không đếm hết.)
- Cô ấy kể vô khối chuyện thú vị. (Cô ấy kể rất nhiều chuyện thú vị, không kể hết được.)
- Trong tủ lạnh có vô khối thức ăn. (Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn, dồi dào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vô khối tiền": có rất nhiều tiền, giàu có.
- Anh ta làm ăn phát đạt, kiếm được vô khối tiền. (Anh ta kiếm được rất nhiều tiền nhờ kinh doanh thành công.)
- "vô khối thời gian": có nhiều thời gian rảnh rỗi.
- Nghỉ hè, bọn trẻ có vô khối thời gian để chơi. (Nghỉ hè, bọn trẻ có rất nhiều thời gian để vui chơi.)
- "vô khối người": rất nhiều người.
- Buổi hòa nhạc thu hút vô khối người đến xem. (Buổi hòa nhạc thu hút rất nhiều người đến tham dự.)
Biến thể và từ gần giống
- Khối (danh từ): một lượng lớn, nhiều.
- Có khối người thích món này. (Có nhiều người thích món này.)
- Vô vàn (tính từ): rất nhiều, không kể xiết.
- Trời có vô vàn vì sao. (Trời có rất nhiều ngôi sao.)
- Vô số (tính từ): nhiều đến mức không đếm được.
- Đây là vấn đề vô số người mắc phải. (Đây là vấn đề rất nhiều người gặp phải.)
Từ đồng nghĩa
- Nhiều: có số lượng lớn.
- Dồi dào: phong phú, đầy đủ.
- Vô kể: nhiều đến mức không thể kể hết.
- Vô hạn: không có giới hạn về số lượng.
Thành ngữ liên quan
- Vô khối như rươi: cực kỳ nhiều, dày đặc (thường dùng để chỉ số lượng người hoặc vật đông đúc, như rươi vào mùa sinh sản).
- Ngày Tết, người đi chợ vô khối như rươi. (Ngày Tết, người đi chợ đông đúc vô cùng.)