vô khối

vô khối

Vô khối ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, vô số: "vô khối" chỉ số lượng lớn, không thể đếm xuể, thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự phong phú hoặc dồi dào.
    • Dồi dào, đầy ắp: Dùng để mô tả một thứ đó mặt với số lượng rất lớn, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà khối đồ chơi. (Nhà rất nhiều đồ chơi, đến mức không đếm hết.)
    • ấy kểkhối chuyện thú vị. ( ấy kể rất nhiều chuyện thú vị, không kể hết được.)
    • Trong tủ lạnh khối thức ăn. (Trong tủ lạnh rất nhiều thức ăn, dồi dào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô khối tiền": rất nhiều tiền, giàu có.
    • Anh ta làm ăn phát đạt, kiếm đượckhối tiền. (Anh ta kiếm được rất nhiều tiền nhờ kinh doanh thành công.)
  • "vô khối thời gian": nhiều thời gian rảnh rỗi.
    • Nghỉ hè, bọn trẻ khối thời gian để chơi. (Nghỉ hè, bọn trẻ rất nhiều thời gian để vui chơi.)
  • "vô khối người": rất nhiều người.
    • Buổi hòa nhạc thu hútkhối người đến xem. (Buổi hòa nhạc thu hút rất nhiều người đến tham dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Khối (danh từ): một lượng lớn, nhiều.
    • khối người thích món này. ( nhiều người thích món này.)
  • Vô vàn (tính từ): rất nhiều, không kể xiết.
    • Trời vô vàn vì sao. (Trời rất nhiều ngôi sao.)
  • Vô số (tính từ): nhiều đến mức không đếm được.
    • Đây vấn đề vô số người mắc phải. (Đây vấn đề rất nhiều người gặp phải.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều: số lượng lớn.
  • Dồi dào: phong phú, đầy đủ.
  • kể: nhiều đến mức không thể kể hết.
  • hạn: không giới hạn về số lượng.
Thành ngữ liên quan
  • khối như rươi: cực kỳ nhiều, dày đặc (thường dùng để chỉ số lượng người hoặc vật đông đúc, như rươi vào mùa sinh sản).
    • Ngày Tết, người đi chợkhối như rươi. (Ngày Tết, người đi chợ đông đúccùng.)